Trí Tuệ Tài Chính CFO BỘ PROMPT AI CHO CFO VÀ KẾ TOÁN TRƯỞNG Phiên bản 1.0 | Cập nhật 04/10/2026 Chỉ dùng dữ liệu giả lập khi học. Thay phần trong [ngoặc vuông]; không đưa dữ liệu thật hoặc thông tin nhận diện vào bài luyện tập. 01. Nhận xét báo cáo kết quả kinh doanh Mục tiêu: Tổng hợp biến động doanh thu, chi phí và lợi nhuận. Dữ liệu cần điền: [Ngành giả lập], [kỳ], [đơn vị], [bảng chỉ tiêu kỳ hiện tại và kỳ so sánh]. Đầu ra: Bảng chênh lệch, 3 điểm trọng yếu, câu hỏi xác minh; tối đa 250 từ. Điều kiện kiểm tra: Đối chiếu phép tính, dấu chi phí và kỳ so sánh; không cộng trùng lợi nhuận và thành phần. Prompt hoàn chỉnh: Bạn hỗ trợ công việc tài chính với dữ liệu giả lập. Bối cảnh và dữ liệu: [Ngành giả lập], [kỳ], [đơn vị], [bảng chỉ tiêu kỳ hiện tại và kỳ so sánh]. Nhiệm vụ: Tính chênh lệch tuyệt đối và % so với kỳ gốc; nếu kỳ gốc bằng 0 ghi không áp dụng. Nêu biến động lớn nhất; chỉ xác nhận nguyên nhân nếu có căn cứ đã cung cấp. Đầu ra: Bảng chênh lệch, 3 điểm trọng yếu, câu hỏi xác minh; tối đa 250 từ. Điều kiện kiểm tra: Đối chiếu phép tính, dấu chi phí và kỳ so sánh; không cộng trùng lợi nhuận và thành phần. Không tự bịa số liệu, nguyên nhân, nguồn hoặc thông tin còn thiếu. Tách dữ kiện khỏi giả thuyết. Đây là bản nháp cần con người kiểm tra và phê duyệt. 02. Phân tích chênh lệch ngân sách Mục tiêu: Phân loại chênh lệch thuận lợi/bất lợi. Dữ liệu cần điền: [Kỳ], [đơn vị], [ngân sách/thực tế], [quy tắc tăng tốt/giảm tốt theo chỉ tiêu], [dữ liệu hoạt động nếu có]. Đầu ra: Bảng ngân sách, thực tế, chênh lệch, %, đánh giá; riêng phần giả thuyết và câu hỏi. Điều kiện kiểm tra: Chênh lệch = thực tế - ngân sách; mẫu số là ngân sách. Chi phí giảm chưa chứng minh hiệu quả nếu chưa xét hoạt động. Prompt hoàn chỉnh: Bạn hỗ trợ công việc tài chính với dữ liệu giả lập. Bối cảnh và dữ liệu: [Kỳ], [đơn vị], [ngân sách/thực tế], [quy tắc tăng tốt/giảm tốt theo chỉ tiêu], [dữ liệu hoạt động nếu có]. Nhiệm vụ: Tính và trình bày phép tính. Khi ngân sách bằng 0 ghi không áp dụng. Áp dụng đúng quy tắc đánh giá; không suy ra sản lượng/giá bán khi chưa có dữ liệu. Đầu ra: Bảng ngân sách, thực tế, chênh lệch, %, đánh giá; riêng phần giả thuyết và câu hỏi. Điều kiện kiểm tra: Chênh lệch = thực tế - ngân sách; mẫu số là ngân sách. Chi phí giảm chưa chứng minh hiệu quả nếu chưa xét hoạt động. Không tự bịa số liệu, nguyên nhân, nguồn hoặc thông tin còn thiếu. Tách dữ kiện khỏi giả thuyết. Đây là bản nháp cần con người kiểm tra và phê duyệt. 03. Dự báo dòng tiền 13 tuần Mục tiêu: Nhận diện tuần thiếu tiền theo lịch đã cung cấp. Dữ liệu cần điền: [Số dư tiền sử dụng được đầu kỳ], [lịch 13 tuần: thu/chi đã xác nhận và dự kiến], [giả định thực hiện]. Đầu ra: Bảng 13 tuần: đầu kỳ, tổng thu, tổng chi, thuần, cuối kỳ; tuần âm và lựa chọn cần thảo luận. Điều kiện kiểm tra: Cuối = đầu + thu - chi; tuần sau nối tuần trước. Kiểm tra từng ngày ở tuần rủi ro và không tự thêm nguồn vay. Prompt hoàn chỉnh: Bạn hỗ trợ công việc tài chính với dữ liệu giả lập. Bối cảnh và dữ liệu: [Số dư tiền sử dụng được đầu kỳ], [lịch 13 tuần: thu/chi đã xác nhận và dự kiến], [giả định thực hiện]. Nhiệm vụ: Dùng nguyên lịch được cung cấp. Nêu riêng cơ sở và phép thử loại thu dự kiến, giữ mọi chi. Không tự dời ngày hoặc bịa khoản thu chi; số dư âm là thiếu nguồn tài trợ. Đầu ra: Bảng 13 tuần: đầu kỳ, tổng thu, tổng chi, thuần, cuối kỳ; tuần âm và lựa chọn cần thảo luận. Điều kiện kiểm tra: Cuối = đầu + thu - chi; tuần sau nối tuần trước. Kiểm tra từng ngày ở tuần rủi ro và không tự thêm nguồn vay. Không tự bịa số liệu, nguyên nhân, nguồn hoặc thông tin còn thiếu. Tách dữ kiện khỏi giả thuyết. Đây là bản nháp cần con người kiểm tra và phê duyệt. 04. Tóm tắt tài chính cho Ban điều hành Mục tiêu: Chuyển số liệu trọng yếu thành câu hỏi quyết định. Dữ liệu cần điền: [Kỳ], [bảng KPI có kỳ so sánh], [ngưỡng trọng yếu được thống nhất], [rủi ro và nguyên nhân đã xác minh]. Đầu ra: Ba phần: Điều gì đã xảy ra; Vì sao cần chú ý; Quyết định nào cần thảo luận. Tối đa 180 từ. Điều kiện kiểm tra: Mọi nhận xét gắn số liệu; tách rủi ro có căn cứ khỏi giả thuyết; không tự đặt người phụ trách/hạn xử lý. Prompt hoàn chỉnh: Bạn hỗ trợ công việc tài chính với dữ liệu giả lập. Bối cảnh và dữ liệu: [Kỳ], [bảng KPI có kỳ so sánh], [ngưỡng trọng yếu được thống nhất], [rủi ro và nguyên nhân đã xác minh]. Nhiệm vụ: Ưu tiên lợi nhuận, tiền, rủi ro và cơ hội có căn cứ. Nêu lựa chọn quyết định cụ thể và dữ liệu cần bổ sung; tránh nhận xét chung chung. Đầu ra: Ba phần: Điều gì đã xảy ra; Vì sao cần chú ý; Quyết định nào cần thảo luận. Tối đa 180 từ. Điều kiện kiểm tra: Mọi nhận xét gắn số liệu; tách rủi ro có căn cứ khỏi giả thuyết; không tự đặt người phụ trách/hạn xử lý. Không tự bịa số liệu, nguyên nhân, nguồn hoặc thông tin còn thiếu. Tách dữ kiện khỏi giả thuyết. Đây là bản nháp cần con người kiểm tra và phê duyệt. 05. Rà soát công nợ quá hạn Mục tiêu: Xác định nhóm nợ cần xác minh trước khi ưu tiên thu hồi. Dữ liệu cần điền: [Ngày báo cáo], [mã khách hàng giả lập], [số dư], [hạn thanh toán], [tranh chấp/thu dự kiến đã xác nhận]. Đầu ra: Nhóm chưa đến hạn, quá hạn 1-30/31-60/61-90/trên 90 ngày; tổng từng nhóm và câu hỏi. Điều kiện kiểm tra: Ngày quá hạn = ngày báo cáo - hạn thanh toán; đối chiếu tổng dư nợ, tránh trùng hóa đơn; không dự đoán khả năng thu thiếu căn cứ. Prompt hoàn chỉnh: Bạn hỗ trợ công việc tài chính với dữ liệu giả lập. Bối cảnh và dữ liệu: [Ngày báo cáo], [mã khách hàng giả lập], [số dư], [hạn thanh toán], [tranh chấp/thu dự kiến đã xác nhận]. Nhiệm vụ: Nhóm theo số ngày quá hạn được tính từ ngày gốc. Nêu thiếu ngày hoặc số dư bất thường. Đề xuất thứ tự thảo luận dựa trên số dư và tuổi nợ, chưa tự kết luận mất vốn. Đầu ra: Nhóm chưa đến hạn, quá hạn 1-30/31-60/61-90/trên 90 ngày; tổng từng nhóm và câu hỏi. Điều kiện kiểm tra: Ngày quá hạn = ngày báo cáo - hạn thanh toán; đối chiếu tổng dư nợ, tránh trùng hóa đơn; không dự đoán khả năng thu thiếu căn cứ. Không tự bịa số liệu, nguyên nhân, nguồn hoặc thông tin còn thiếu. Tách dữ kiện khỏi giả thuyết. Đây là bản nháp cần con người kiểm tra và phê duyệt. 06. Rà soát tồn kho chậm luân chuyển Mục tiêu: Tìm mã hàng cần kiểm tra tuổi tồn và phương án xử lý. Dữ liệu cần điền: [Ngày báo cáo], [mã hàng giả lập], [ngày nhập], [số lượng], [giá trị], [ngưỡng ngày tồn], [lịch bán nếu có]. Đầu ra: Danh sách vượt ngưỡng, tổng giá trị, dữ liệu cần xác minh và phương án cần bàn. Điều kiện kiểm tra: Tuổi tồn tính từ ngày nhập theo lô; không gộp sai lô, không coi tuổi tồn là bằng chứng hư hỏng hoặc mất giá. Prompt hoàn chỉnh: Bạn hỗ trợ công việc tài chính với dữ liệu giả lập. Bối cảnh và dữ liệu: [Ngày báo cáo], [mã hàng giả lập], [ngày nhập], [số lượng], [giá trị], [ngưỡng ngày tồn], [lịch bán nếu có]. Nhiệm vụ: Chỉ tính từ dữ liệu đã cho. Nêu riêng rủi ro cần kiểm tra và lựa chọn như rà soát nhu cầu/điều chuyển; không tự ước tính giá bán hoặc dự phòng. Đầu ra: Danh sách vượt ngưỡng, tổng giá trị, dữ liệu cần xác minh và phương án cần bàn. Điều kiện kiểm tra: Tuổi tồn tính từ ngày nhập theo lô; không gộp sai lô, không coi tuổi tồn là bằng chứng hư hỏng hoặc mất giá. Không tự bịa số liệu, nguyên nhân, nguồn hoặc thông tin còn thiếu. Tách dữ kiện khỏi giả thuyết. Đây là bản nháp cần con người kiểm tra và phê duyệt. 07. Kiểm soát biến động chi phí Mục tiêu: Phát hiện khoản tăng cần điều tra thêm. Dữ liệu cần điền: [Kỳ], [đơn vị], [chi phí theo nhóm hai kỳ], [mức hoạt động], [khoản một lần đã xác nhận]. Đầu ra: Bảng biến động, chi phí trên đơn vị hoạt động nếu đủ dữ liệu, 3 câu hỏi quản trị. Điều kiện kiểm tra: Tổng chi phí khớp nguồn; không chia cho mức hoạt động bằng 0; không gọi tăng chi phí là lãng phí khi chưa có căn cứ. Prompt hoàn chỉnh: Bạn hỗ trợ công việc tài chính với dữ liệu giả lập. Bối cảnh và dữ liệu: [Kỳ], [đơn vị], [chi phí theo nhóm hai kỳ], [mức hoạt động], [khoản một lần đã xác nhận]. Nhiệm vụ: Phân biệt tăng do tổng mức hoạt động với thay đổi chi phí đơn vị chỉ khi đủ dữ liệu. Ghi chưa xác minh khi không có căn cứ nguyên nhân. Đầu ra: Bảng biến động, chi phí trên đơn vị hoạt động nếu đủ dữ liệu, 3 câu hỏi quản trị. Điều kiện kiểm tra: Tổng chi phí khớp nguồn; không chia cho mức hoạt động bằng 0; không gọi tăng chi phí là lãng phí khi chưa có căn cứ. Không tự bịa số liệu, nguyên nhân, nguồn hoặc thông tin còn thiếu. Tách dữ kiện khỏi giả thuyết. Đây là bản nháp cần con người kiểm tra và phê duyệt. 08. Phân tích biên lợi nhuận gộp Mục tiêu: So sánh biên gộp và xác định dữ liệu cần phân tích sâu. Dữ liệu cần điền: [Kỳ], [doanh thu], [giá vốn cùng cơ sở], [nhóm sản phẩm giả lập], [giá/sản lượng nếu có]. Đầu ra: Lợi nhuận gộp, tỷ lệ biên gộp, thay đổi điểm phần trăm theo nhóm và toàn bộ. Điều kiện kiểm tra: Biên gộp = (doanh thu - giá vốn)/doanh thu; tổng dùng tỷ lệ có trọng số, không bình quân đơn giản; doanh thu bằng 0 ghi không áp dụng. Prompt hoàn chỉnh: Bạn hỗ trợ công việc tài chính với dữ liệu giả lập. Bối cảnh và dữ liệu: [Kỳ], [doanh thu], [giá vốn cùng cơ sở], [nhóm sản phẩm giả lập], [giá/sản lượng nếu có]. Nhiệm vụ: Tính hai kỳ và phân biệt % thay đổi với điểm phần trăm. Không khẳng định tác động giá, sản lượng hoặc cơ cấu khi chưa đủ dữ liệu hoạt động. Đầu ra: Lợi nhuận gộp, tỷ lệ biên gộp, thay đổi điểm phần trăm theo nhóm và toàn bộ. Điều kiện kiểm tra: Biên gộp = (doanh thu - giá vốn)/doanh thu; tổng dùng tỷ lệ có trọng số, không bình quân đơn giản; doanh thu bằng 0 ghi không áp dụng. Không tự bịa số liệu, nguyên nhân, nguồn hoặc thông tin còn thiếu. Tách dữ kiện khỏi giả thuyết. Đây là bản nháp cần con người kiểm tra và phê duyệt. 09. Soạn checklist khóa sổ tháng Mục tiêu: Tạo bản nháp công việc và điểm kiểm soát theo phạm vi. Dữ liệu cần điền: [Kỳ], [quy trình giả lập], [phạm vi tài khoản], [vai trò phụ trách], [mốc đã được xác nhận]. Đầu ra: Bảng công việc, đầu vào, kiểm tra, vai trò, thời hạn đã xác nhận và trạng thái phê duyệt. Điều kiện kiểm tra: Không tự tạo hạn pháp lý hoặc chính sách kế toán; việc chưa có chủ sở hữu/hạn phải ghi cần xác nhận. Prompt hoàn chỉnh: Bạn hỗ trợ công việc tài chính với dữ liệu giả lập. Bối cảnh và dữ liệu: [Kỳ], [quy trình giả lập], [phạm vi tài khoản], [vai trò phụ trách], [mốc đã được xác nhận]. Nhiệm vụ: Dựa trên quy trình cung cấp, soạn thứ tự công việc và dấu hiệu cần dừng. Ghi rõ nguồn/giả định còn thiếu; không khẳng định tuân thủ khi chưa kiểm tra quy định áp dụng. Đầu ra: Bảng công việc, đầu vào, kiểm tra, vai trò, thời hạn đã xác nhận và trạng thái phê duyệt. Điều kiện kiểm tra: Không tự tạo hạn pháp lý hoặc chính sách kế toán; việc chưa có chủ sở hữu/hạn phải ghi cần xác nhận. Không tự bịa số liệu, nguyên nhân, nguồn hoặc thông tin còn thiếu. Tách dữ kiện khỏi giả thuyết. Đây là bản nháp cần con người kiểm tra và phê duyệt. 10. Rà soát chất lượng dữ liệu báo cáo Mục tiêu: Phát hiện dữ liệu thiếu, trùng hoặc không nhất quán. Dữ liệu cần điền: [Bảng giả lập], [định nghĩa cột], [khóa dự kiến], [kỳ], [đơn vị], [tổng kiểm soát]. Đầu ra: Bảng lỗi nghi vấn, dòng/mã liên quan, tác động có thể có và cách xác minh; không tự sửa dữ liệu. Điều kiện kiểm tra: Phân biệt thiếu với 0; khóa trùng phải xét cấp độ dữ liệu. Đối chiếu tổng trước/sau và không xóa dòng tự động. Prompt hoàn chỉnh: Bạn hỗ trợ công việc tài chính với dữ liệu giả lập. Bối cảnh và dữ liệu: [Bảng giả lập], [định nghĩa cột], [khóa dự kiến], [kỳ], [đơn vị], [tổng kiểm soát]. Nhiệm vụ: Kiểm tra thiếu dữ liệu, trùng khóa, sai đơn vị/kỳ và đối chiếu tổng. Chỉ đánh dấu nghi vấn khi chưa có quy tắc; không tự điền số liệu hoặc làm sạch thiếu căn cứ. Đầu ra: Bảng lỗi nghi vấn, dòng/mã liên quan, tác động có thể có và cách xác minh; không tự sửa dữ liệu. Điều kiện kiểm tra: Phân biệt thiếu với 0; khóa trùng phải xét cấp độ dữ liệu. Đối chiếu tổng trước/sau và không xóa dòng tự động. Không tự bịa số liệu, nguyên nhân, nguồn hoặc thông tin còn thiếu. Tách dữ kiện khỏi giả thuyết. Đây là bản nháp cần con người kiểm tra và phê duyệt.